CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 40 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
16 1.004831.000.00.00.H15 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
17 1.005084.000.00.00.H15 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
18 1.005092.000.00.00.H15 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
19 1.005097.000.00.00.H15 Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
20 1.005099.000.00.00.H15 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
21 1.005106.000.00.00.H15 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
22 1.005108.000.00.00.H15 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
23 1.006390.000.00.00.H15 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
24 1.006444.000.00.00.H15 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
25 1.006445.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
26 1.008724.000.00.00.H15 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
27 1.008725.000.00.00.H15 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
28 1.008950.000.00.00.H15 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
29 1.008951.000.00.00.H15 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
30 2.001809.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo