CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1828 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003866.000.00.00.H15 Thủ tục quỹ tự giải thể Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
2 TDKT-9 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh cho gia đình Thi đua khen thưởng
3 1.001876.000.00.00.H15 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản Công chứng
4 1.003879.000.00.00.H15 Thủ tục đổi tên quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
5 TĐKT-8 Thủ tục khen thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" Thi đua khen thưởng
6 1.003920.000.00.00.H15 Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
7 1.003732.000.00.00.H15 Thủ tục hội tự giải thể Quản lý nhà nước về hội
8 1.000681.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh (khen thưởng đối ngoại) Thi đua khen thưởng
9 1.005205.000.00.00.H15 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
10 1.003858.000.00.00.H15 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh Quản lý nhà nước về hội
11 2.000422.000.00.00.H15 Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích xuất sắc đột xuất Thi đua khen thưởng
12 1.005206.000.00.00.H15 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
13 1.003900.000.00.00.H15 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Quản lý nhà nước về hội
14 2.000437.000.00.00.H15 Thủ tục tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh (khen thưởng phong trào thi đua theo đợt hoặc chuyên đề) Thi đua khen thưởng
15 1.003889.000.00.00.H15 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện