CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 209 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.001766.000.00.00.H15 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
77 1.001612.000.00.00.H15 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Tài chính - Kế hoạch
78 2.000615.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
79 1.005441.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
80 2.000356.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Thi đua khen thưởng.
81 2.001044.000.00.00.H15 Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực
82 2.000497.000.00.00.H15 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
83 1.009999.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
84 2.000720.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký Hộ kinh doanh Tài chính - Kế hoạch
85 2.001240.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
86 1.003226.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
87 H.1.001731.000.00.00.H15 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội
88 2.000744.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
89 H.2.000777.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
90 2.001050.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Chứng thực