CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 209 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.001753.000.00.00.H15 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Bảo trợ xã hội
62 H.2.000942.000.00.00.H15 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
63 2.000806.000.00.00.H15 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
64 1.009995.000.00.00.H15 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
65 H-KHDT06 Phê duyệt hồ sơ yêu cầu và kế hoạch đấu thầu công trình thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
66 1.001279.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
67 1.004634.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Gia đình
68 2.000992.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
69 2.000513.000.00.00.H15 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
70 1.009996.000.00.00.H15 Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
71 H-KHDT07 Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
72 2.000620.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
73 1.004622.000.00.00.H15 Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Gia đình
74 2.000364.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Thi đua khen thưởng.
75 2.001008.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng thực