CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 220 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 H-KHDT05 Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu công trình thuộc thẩm quyền quyết định Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
62 2.000629.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
63 1.004644.000.00.00.H15 Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Gia đình
64 2.000374.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Thi đua khen thưởng.
65 1.009995.000.00.00.H15 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
66 1.001753.000.00.00.H15 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương LĐTBXH-Bảo trợ xã hội
67 H.2.000942.000.00.00.H15 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
68 2.000806.000.00.00.H15 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
69 1.009995.000.00.00.H15 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
70 H-KHDT06 Phê duyệt hồ sơ yêu cầu và kế hoạch đấu thầu công trình thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
71 1.001279.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
72 1.004634.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Gia đình
73 1.009996.000.00.00.H15 Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
74 2.000992.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
75 2.000513.000.00.00.H15 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch