CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 220 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
211 1.009908.000.00.00.H15 Phê duyệt phương án chữa cháy của cơ sở Phòng cháy, chữa cháy
212 PCCC-04 Cấp lại Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy Phòng cháy, chữa cháy
213 1.009905.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy Phòng cháy, chữa cháy
214 1.009909.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu nổ công nghiệp) Phòng cháy, chữa cháy
215 1.009910.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu nổ công nghiệp) Phòng cháy, chữa cháy
216 1.009911.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ trên đường sắt (trừ vật liệu nổ công nghiệp) Phòng cháy, chữa cháy
217 1.009912.000.00.00.H15 Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân Phòng cháy, chữa cháy
218 H-CMND-1 Cấp mới chứng minh nhân dân 9 số Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
219 H-CMND-2 Cấp lại Chứng minh nhân dân 9 số Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
220 H-CMND-3 Cấp đổi chứng minh nhân dân 9 số Cấp, quản lý chứng minh nhân dân