CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.000568.000.00.00.H15 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
32 2.002047.000.00.00.H15 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại
33 1.005136.000.00.00.H15 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch
34 1.001842.000.00.00.H15 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
35 2.000596.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
36 1.001438.000.00.00.H15 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng
37 2.001333.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Đấu giá tài sản
38 1.001216.000.00.00.H15 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
39 2.001716.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại
40 1.001633.000.00.00.H15 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
41 1.001233.000.00.00.H15 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
42 1.008925.000.00.00.H15 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại
43 1.001446.000.00.00.H15 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng
44 1.008914.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại
45 1.001600.000.00.00.H15 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản