CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 113 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 QLDD-34 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất Quản lý Đất đai
62 1.003862.000.00.00.H15 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận Quản lý Đất đai
63 1.004550.000.00.00.H15 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai Quản lý Đất đai
64 1.003625.000.00.00.H15 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký Quản lý Đất đai
65 2.000801.000.00.00.H15 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Quản lý Đất đai
66 1.000655.000.00.00.H15 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Quản lý Đất đai
67 1.005398.000.00.00.H15 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Quản lý Đất đai
68 1.004688.000.00.00.H15 Thủ tục điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004 Quản lý Đất đai
69 2.000983.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Quản lý Đất đai
70 1.001009.000.00.00.H15 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (đã có Văn phòng đưng kí đất đai - cấp tỉnh) Quản lý Đất đai
71 1.001991.000.00.00.H15 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Quản lý Đất đai
72 1.004217.000.00.00.H15 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo Quản lý Đất đai
73 1.005194.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Quản lý Đất đai
74 1.006632.000.00.00.H15 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Quản lý Đất đai
75 2.000889.000.00.00.H15 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận Quản lý Đất đai