CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 275 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.000804.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích đột xuất Thi đua khen thưởng.
47 1.000843.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" Thi đua khen thưởng.
48 1.003783.000.00.00.H15 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Tổ chức phi chính phủ
49 1.001776.000.00.00.H15 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
50 2.000927.000.00.00.H15 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng thực
51 H.2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
52 1.009994.000.00.00.H15 Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
53 2.000162.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
54 2.000633.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
55 2.001786.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
56 1.000748.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cho gia đình Thi đua khen thưởng.
57 2.000385.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
58 1.003757.000.00.00.H15 Đổi tên hội Tổ chức phi chính phủ
59 1.004646.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Văn hóa cơ sở
60 1.001758.000.00.00.H15 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội