CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 313 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
47 H-KHDT02 Thẩm định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Thủy lợi
48 2.001762.000.00.00.H15 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Xuất bản, In và Phát hành
49 H.2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
50 X.2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
51 1.001193.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh Tư pháp - Hộ tịch
52 2.000528.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
53 2.001261.000.00.00.H15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
54 H-KHDT03 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
55 2.000150.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
56 2.001880.000.00.00.H15 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
57 1.003141.000.00.00.H15 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
58 1.000804.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích đột xuất Thi đua khen thưởng.
59 1.000843.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" Thi đua khen thưởng.
60 1.003783.000.00.00.H15 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Tổ chức phi chính phủ