CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 275 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.004772.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp - Hộ tịch
32 2.001270.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
33 2.002226.000.00.00.H15 Thông báo thành lập tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
34 2.001884.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
35 2.000346.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua khen thưởng.
36 2.000402.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Tập thể Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
37 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
38 2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
39 H.2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
40 1.001193.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh Tư pháp - Hộ tịch
41 2.000528.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
42 2.001261.000.00.00.H15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
43 2.000150.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
44 2.001880.000.00.00.H15 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
45 1.003141.000.00.00.H15 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc