CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 313 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.009323.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
32 1.009324.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
33 1.003732.000.00.00.H15 Hội tự giải thể Tổ chức phi chính phủ
34 1.003827.000.00.00.H15 Thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
35 2.000794.000.00.00.H15 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Thể dục thể thao
36 2.001931.000.00.00.H15 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Xuất bản, In và Phát hành
37 2.002190.000.00.00.H15 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường nhà nước
38 X.2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
39 1.004772.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp - Hộ tịch
40 2.001270.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
41 2.002226.000.00.00.H15 Thành lập tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
42 2.001449.000.00.00.H15 Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
43 2.001884.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
44 2.000402.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Tập thể Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
45 2.000346.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua khen thưởng.