CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 313 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
286 2.000350.000.00.00.H15 Thôi làm hòa giải viên Phổ biến, giáo dục pháp luật
287 2.000373.000.00.00.H15 Công nhận hòa giải viên Phổ biến, giáo dục pháp luật
288 2.000333.000.00.00.H15 Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Phổ biến, giáo dục pháp luật
289 2.002080.000.00.00.H15 Thanh toán thù lao cho hòa giải viên Phổ biến, giáo dục pháp luật
290 1.010938.000.00.00.H15 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
291 1.010939.000.00.00.H15 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
292 1.010940.000.00.00.H15 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
293 1.010941.000.00.00.H15 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Phòng chống tệ nạn xã hội
294 1.002662.000.00.00.H15 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
295 X.2.000337.000.00.00.H15 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Thi đua khen thưởng.
296 1.000316.000.00.00.H15 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Quản lý nhà nước về tôn giáo
297 1.001220.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện. Quản lý nhà nước về tôn giáo
298 2.000267.000.00.00.H15 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Quản lý nhà nước về tôn giáo
299 1.001180.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Quản lý nhà nước về tôn giáo
300 1.001199.000.00.00.H15 Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Quản lý nhà nước về tôn giáo