CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1691 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.003687.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính Bưu chính
92 2.001098.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
93 1.003114.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành
94 2.001732.000.00.00.H15 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Xuất bản, In và Phát hành
95 1.003035.000.00.00.H15 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) Điện ảnh
96 2.001631.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa
97 1.004594.000.00.00.H15 Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 1 sao, 2 sao, 3 đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) Dịch vụ du lịch khác
98 1.003784.000.00.00.H15 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
99 2.001496.000.00.00.H15 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
100 1.004580.000.00.00.H15 Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lữ hành
101 1.001833.000.00.00.H15 Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
102 1.005441.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Gia đình
103 1.009397.000.00.00.H15 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) Nghệ thuật biểu diễn
104 1.009398.000.00.00.H15 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) Nghệ thuật biểu diễn
105 1.009403.000.00.00.H15 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu Nghệ thuật biểu diễn