CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1691 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1651 2.002396.000.00.00.H15 Giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo
1652 1.004859.000.00.00.H15 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch Tư pháp - Hộ tịch
1653 2.000986.000.00.00.H15 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Tư pháp - Hộ tịch
1654 1.009998.000.00.00.H15 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
1655 1.009152.000.00.00.H15 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Hoạt động xây dựng
1656 1.004982.000.00.00.H15 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1657 1.006805.000.00.00.H15 Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Tài chính - Kế hoạch
1658 1.010736.000.00.00.H15 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường
1659 1.010877.000.00.00.H15 Cấp giấy phép môi trường Môi trường
1660 MOITRUONG_002 Cấp đổi giấy phép môi trường Môi trường
1661 MOITRUONG_003 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường Môi trường
1662 MOITRUONG_004 Cấp lại giấy phép môi trường Môi trường
1663 2.000350.000.00.00.H15 Thôi làm hòa giải viên Phổ biến, giáo dục pháp luật
1664 2.000373.000.00.00.H15 Công nhận hòa giải viên Phổ biến, giáo dục pháp luật
1665 2.000333.000.00.00.H15 Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Phổ biến, giáo dục pháp luật