CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1620 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1576 1.004972.000.00.00.H15 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Tài chính - Kế hoạch
1577 1.004982.000.00.00.H15 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1578 1.005010.000.00.00.H15 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1579 1.005046.000.00.00.H15 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1580 1.005121.000.00.00.H15 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Tài chính - Kế hoạch
1581 1.005277.000.00.00.H15 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1582 1.005378.000.00.00.H15 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1583 1.006805.000.00.00.H15 Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Tài chính - Kế hoạch
1584 2.001958.000.00.00.H15 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1585 2.001973.000.00.00.H15 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) Tài chính - Kế hoạch
1586 2.002120.000.00.00.H15 Đăng ký khi hợp tác xã tách Tài chính - Kế hoạch
1587 2.002122.000.00.00.H15 Đăng ký khi hợp tác xã chia Tài chính - Kế hoạch
1588 2.002123.000.00.00.H15 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
1589 2.002227.000.00.00.H15 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
1590 1.010723.000.00.00.H15 Cấp giấy phép môi trường Môi trường