CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.002165.000.00.00.H15 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước
2 X.2.000815.000.00.00.H15 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
3 1.004888.000.00.00.H15 Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Dân tộc
4 1.000689.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Tư pháp - Hộ tịch
5 1.003583.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh lưu động Tư pháp - Hộ tịch
6 2.002228.000.00.00.H15 Chấm dứt tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
7 2.001457.000.00.00.H15 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
8 1.000775.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
9 2.000794.000.00.00.H15 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Thể dục thể thao
10 X.2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
11 1.004772.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp - Hộ tịch
12 2.002226.000.00.00.H15 Thành lập tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
13 2.001449.000.00.00.H15 Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
14 2.000346.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua khen thưởng.
15 X.2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực