CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
61 2.002161.000.00.00.H15 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Cấp Quận/Huyện Phòng, chống thiên tai
62 2.002162.000.00.00.H15 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh Cấp Quận/Huyện Phòng, chống thiên tai
63 2.002163.000.00.00.H15 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Cấp Quận/Huyện Phòng, chống thiên tai
64 1.003440.000.00.00.H15 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Cấp Quận/Huyện Thủy lợi
65 1.003446.000.00.00.H15 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Cấp Quận/Huyện Thủy lợi
66 1.008004.000.00.00.H15 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Cấp Quận/Huyện Trồng trọt
67 1.004082.000.00.00.H15 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
68 1.001699.000.00.00.H15 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
69 1.011606.000.00.00.H15 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
70 1.011607.000.00.00.H15 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
71 1.011608.000.00.00.H15 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
72 1.011609.000.00.00.H15 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
73 X.1.001776.000.00.00.H15 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
74 1.001653.000.00.00.H15 Cấp đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội
75 X.2.000286.000.00.00.H15 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội