CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
31 1.004746.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
32 2.001023.000.00.00.H15 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
33 1.001055.000.00.00.H15 Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
34 1.001078.000.00.00.H15 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
35 1.001085.000.00.00.H15 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
36 1.001090.000.00.00.H15 Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
37 1.001098.000.00.00.H15 Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
38 1.001109.000.00.00.H15 Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
39 1.001156.000.00.00.H15 Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
40 1.001167.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Cấp Quận/Huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
41 1.003622.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Cấp Quận/Huyện Văn hóa cơ sở
42 1.000094.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
43 1.000419.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
44 1.006714.000.00.00.H15 Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và mai táng phí) Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
45 1.004873.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/Huyện Hộ tịch