CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 40 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
31 2.001818.000.00.00.H15 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
32 2.001824.000.00.00.H15 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
33 2.001837.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
34 2.001839.000.00.00.H15 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
35 2.001842.000.00.00.H15 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
36 2.001904.000.00.00.H15 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
37 2.001914.000.00.00.H15 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
38 3.000182.000.00.00.H15 Tuyển sinh trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
39 2.002482.000.00.00.H15 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
40 2.002483.000.00.00.H15 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo