CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 220 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.000402.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Tập thể Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
32 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
33 H-KHDT02 Thẩm định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Thủy lợi
34 2.001762.000.00.00.H15 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Xuất bản, In và Phát hành
35 H.2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
36 1.003042.000.00.00.H15 Trình tự thủ tục lập Sổ theo dõi cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình LĐTBXH-Chính sách người có công
37 2.000528.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
38 2.001261.000.00.00.H15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
39 H-KHDT03 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
40 2.000150.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
41 2.001880.000.00.00.H15 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
42 1.003141.000.00.00.H15 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
43 1.000804.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích đột xuất Thi đua khen thưởng.
44 1.000843.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" Thi đua khen thưởng.
45 1.003783.000.00.00.H15 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Tổ chức phi chính phủ