CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 227 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 H.2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
47 1.009994.000.00.00.H15 Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
48 H-KHDT04 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu công trình thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
49 2.000162.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
50 2.000633.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
51 1.004646.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Gia đình
52 2.001786.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
53 2.000385.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
54 1.003757.000.00.00.H15 Đổi tên hội Tổ chức phi chính phủ
55 1.001758.000.00.00.H15 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội
56 H.2.000927.000.00.00.H15 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng thực
57 2.000522.000.00.00.H15 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
58 H-KHDT05 Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu công trình thuộc thẩm quyền quyết định Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
59 2.000629.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
60 1.004644.000.00.00.H15 Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Gia đình