CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.008904.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại
92 1.008709.000.00.00.H15 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Luật sư
93 1.002055.000.00.00.H15 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Luật sư
94 1.002032.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
95 1.002079.000.00.00.H15 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Luật sư
96 1.000688.000.00.00.H15 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư
97 1.000828.000.00.00.H15 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Luật sư
98 1.002384.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư
99 1.002398.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Luật sư
100 1.008624.000.00.00.H15 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Luật sư
101 1.008628.000.00.00.H15 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Luật sư
102 1.008905.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Trọng tài thương mại
103 1.000404.000.00.00.H15 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
104 1.002153.000.00.00.H15 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Luật sư
105 1.002099.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư