CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.001665.000.00.00.H15 Sáp nhập Văn phòng công chứng Công chứng
77 1.008935.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
78 2.000758.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Công chứng
79 1.008936.000.00.00.H15 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
80 1.001647.000.00.00.H15 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Công chứng
81 2.000743.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng Công chứng
82 1.008937.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
83 1.000100.000.00.00.H15 Bổ nhiệm lại công chứng viên Công chứng
84 1.000075.000.00.00.H15 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Công chứng
85 1.000112.000.00.00.H15 Bổ nhiệm công chứng viên Công chứng
86 1.001799.000.00.00.H15 Cấp lại Thẻ công chứng viên Công chứng
87 2.000789.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Công chứng
88 2.000555.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng Giám định tư pháp
89 1.001117.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Giám định tư pháp
90 1.002010.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư