CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.001756.000.00.00.H15 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Công chứng
62 2.001225.000.00.00.H15 Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến Đấu giá tài sản
63 1.002181.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư
64 1.003179.000.00.00.H15 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
65 1.008932.000.00.00.H15 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
66 2.002387.000.00.00.H15 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
67 2.002139.000.00.00.H15 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá Đấu giá tài sản
68 1.008912.000.00.00.H15 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài Hòa giải thương mại
69 1.008933.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
70 1.008922.000.00.00.H15 Bổ nhiệm Thừa phát lại Thừa phát lại
71 2.000778.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Công chứng
72 1.001688.000.00.00.H15 Hợp nhất Văn phòng công chứng Công chứng
73 2.002036.000.00.00.H15 Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch
74 1.008934.000.00.00.H15 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
75 2.000766.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Công chứng