CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 113 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.002335.000.00.00.H15 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Quản lý Đất đai
32 1.003688.000.00.00.H15 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu Quản lý Đất đai
33 1.004343.000.00.00.H15 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Quản lý khoáng sản
34 1.004253.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
35 1.003046.000.00.00.H15 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký Quản lý Đất đai
36 1.002962.000.00.00.H15 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Quản lý Đất đai
37 2.001777.000.00.00.H15 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Quản lý khoáng sản
38 1.000824.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
39 BVMT-13 Thủ tục thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp Môi trường
40 2.001787.000.00.00.H15 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Quản lý khoáng sản
41 TNN-KTTV-13 Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
42 1.004367.000.00.00.H15 Đóng cửa mỏ khoáng sản Quản lý khoáng sản
43 1.000987.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
44 1.004238.000.00.00.H15 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Quản lý Đất đai
45 1.000970.000.00.00.H15 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn