CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 113 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.001814.000.00.00.H15 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
17 TNN-KTTV-04 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
18 1.004267.000.00.00.H15 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quản lý Đất đai
19 TNN-KTTV-05 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
20 2.001783.000.00.00.H15 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Quản lý khoáng sản
21 TNN-KTTV-06 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
22 1.002253.000.00.00.H15 Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Quản lý Đất đai
23 1.004135.000.00.00.H15 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Quản lý khoáng sản
24 TNN-KTTV-07 Cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
25 1.004140.000.00.00.H15 Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
26 1.004345.000.00.00.H15 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) Quản lý khoáng sản
27 1.004122.000.00.00.H15 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
28 2.001781.000.00.00.H15 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Quản lý khoáng sản
29 2.001738.000.00.00.H15 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
30 1.001696.000.00.00.H15 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Quản lý Đất đai