CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 312 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
151 1.001109.000.00.00.H15 Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác Cấp Quận/huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
152 1.001156.000.00.00.H15 Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Quận/huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
153 1.001167.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Cấp Quận/huyện Tín ngưỡng, tôn giáo
154 1.003635.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức lễ hội Cấp Quận/huyện Văn hóa
155 1.003645.000.00.00.H15 Đăng ký tổ chức lễ hội Cấp Quận/huyện Văn hóa
156 1.003622.000.00.00.H15 Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Cấp Quận/huyện Văn hóa cơ sở
157 2.001052.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Cấp Quận/huyện Chứng thực
158 1.000094.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Cấp Quận/huyện Hộ tịch
159 1.000419.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Cấp Quận/huyện Hộ tịch
160 1.006714.000.00.00.H15 Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và mai táng phí) Cấp Quận/huyện Hộ tịch
161 1.004873.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Cấp Quận/huyện Hộ tịch
162 1.007073.000.00.00.H15 Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú Cấp Quận/huyện Hộ tịch
163 2.000756.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch
164 1.000656.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai tử Cấp Quận/huyện Hộ tịch
165 2.000748.000.00.00.H15 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc Cấp Quận/huyện Hộ tịch