CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 234 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
61 2.000615.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
62 1.012390.000.00.00.H15 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình (Cấp huyện) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thi đua khen thưởng.
63 2.001044.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
64 2.000720.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký Hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
65 2.000497.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
66 1.009999.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng
67 2.001240.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
68 1.001731.000.00.00.H15 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
69 2.000744.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
70 2.000777.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
71 2.001050.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
72 2.000395.000.00.00.H15 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai
73 1.001266.000.00.00.H15 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
74 1.001622.000.00.00.H15 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo
75 1.001639.000.00.00.H15 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo