CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 234 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
16 1.009324.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức, biên chế
17 1.003732.000.00.00.H15 Hội tự giải thể Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức phi chính phủ
18 1.003827.000.00.00.H15 Thành lập hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức phi chính phủ
19 1.008898.000.00.00.H15 Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thư viện
20 1.008899.000.00.00.H15 Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thư viện
21 1.008900.000.00.00.H15 Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thư viện
22 2.002190.000.00.00.H15 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bồi thường nhà nước
23 2.001270.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Xã/Phường/Thị trấn Kinh doanh khí
24 2.001884.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
25 1.012383.000.00.00.H15 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến (Cấp huyện) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thi đua khen thưởng.
26 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tổ chức phi chính phủ
27 2.000884.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
28 2.000528.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
29 2.001261.000.00.00.H15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Xã/Phường/Thị trấn Kinh doanh khí
30 2.000150.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước