CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 313 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.004634.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Gia đình
92 1.001731.000.00.00.H15 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng trợ cấp xã hội hàng tháng Bảo trợ xã hội
93 2.000992.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
94 2.001019.000.00.00.H15 Chứng thực di chúc Chứng thực
95 2.000513.000.00.00.H15 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
96 1.009996.000.00.00.H15 Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
97 H-KHDT07 Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện Tài chính - Kế hoạch
98 2.000620.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
99 1.004622.000.00.00.H15 Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Gia đình
100 2.000364.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Thi đua khen thưởng.
101 2.001008.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng thực
102 2.001016.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực
103 1.001766.000.00.00.H15 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
104 1.004884.000.00.00.H15 Đăng ký lại khai sinh Tư pháp - Hộ tịch
105 1.001612.000.00.00.H15 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hộ kinh doanh Tài chính - Kế hoạch