CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 275 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.001044.000.00.00.H15 Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực
92 2.001406.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực
93 2.001810.000.00.00.H15 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục và Đào tạo
94 1.000894.000.00.00.H15 Đăng ký kết hôn Tư pháp - Hộ tịch
95 2.000497.000.00.00.H15 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
96 1.009999.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
97 2.000720.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký Hộ kinh doanh Tài chính - Kế hoạch
98 2.001240.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
99 1.003226.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
100 1.001731.000.00.00.H15 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội
101 2.000744.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
102 2.000777.000.00.00.H15 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
103 2.001009.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực
104 2.001050.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Chứng thực
105 2.000395.000.00.00.H15 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Quản lý Đất đai