CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 275 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.000992.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
77 2.001019.000.00.00.H15 Chứng thực di chúc Chứng thực
78 2.000513.000.00.00.H15 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
79 1.009996.000.00.00.H15 Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
80 2.000620.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
81 2.000364.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Thi đua khen thưởng.
82 1.004622.000.00.00.H15 Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Văn hóa cơ sở
83 2.001008.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng thực
84 2.001016.000.00.00.H15 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Chứng thực
85 1.001766.000.00.00.H15 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
86 1.004884.000.00.00.H15 Đăng ký lại khai sinh Tư pháp - Hộ tịch
87 1.001612.000.00.00.H15 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Tài chính - Kế hoạch
88 2.000615.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
89 1.005441.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình
90 2.000356.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Thi đua khen thưởng.