CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 275 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.005280.000.00.00.H15 Đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
17 2.002228.000.00.00.H15 Chấm dứt tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
18 2.000181.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
19 2.001885.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
20 1.000775.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
21 2.000414.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
22 1.009322.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
23 1.009323.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
24 1.009324.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
25 1.003732.000.00.00.H15 Hội tự giải thể Tổ chức phi chính phủ
26 1.003827.000.00.00.H15 Thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
27 2.000794.000.00.00.H15 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Thể dục thể thao
28 1.004648.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Văn hóa cơ sở
29 2.002190.000.00.00.H15 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường nhà nước
30 2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực