CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 313 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.000689.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Tư pháp - Hộ tịch
17 1.001695.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Tư pháp - Hộ tịch
18 1.003583.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh lưu động Tư pháp - Hộ tịch
19 2.002096.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Khuyến Công
20 2.001283.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
21 1.004979.000.00.00.H15 Thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
22 2.002228.000.00.00.H15 Chấm dứt tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
23 H-KHDT01 Đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
24 2.000181.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
25 1.004648.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Gia đình
26 2.001457.000.00.00.H15 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
27 2.001885.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
28 2.000414.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
29 1.000775.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
30 1.009322.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế