CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 301 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.008901.000.00.00.H15 Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện
32 1.004648.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Văn hóa cơ sở
33 2.002190.000.00.00.H15 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường nhà nước
34 2.000884.000.00.00.H15 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
35 1.004772.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp - Hộ tịch
36 2.001270.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
37 2.002226.000.00.00.H15 Thông báo thành lập tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
38 2.001884.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
39 2.000346.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua khen thưởng.
40 2.000402.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu "Tập thể Lao động tiên tiến" Thi đua khen thưởng.
41 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
42 1.008902.000.00.00.H15 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện
43 2.000884.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
44 2.000913.000.00.00.H15 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Chứng thực
45 1.001193.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai sinh Tư pháp - Hộ tịch