CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 233 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
46 2.000522.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
47 2.000629.000.00.00.H15 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
48 1.012387.000.00.00.H15 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp huyện) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thi đua khen thưởng.
49 1.001753.000.00.00.H15 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội
50 2.000942.000.00.00.H15 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
51 2.000806.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
52 1.009995.000.00.00.H15 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng
53 1.001279.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
54 2.000992.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
55 2.000513.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch
56 1.009996.000.00.00.H15 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng
57 2.000620.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước
58 2.001008.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực
59 1.001612.000.00.00.H15 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
60 1.001766.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ tịch