CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 119 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
16 1.000110.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
17 1.012379.000.00.00.H15 Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã) Cấp Quận/Huyện Thi đua khen thưởng.
18 2.001035.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Cấp Quận/Huyện Chứng thực
19 2.001019.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực di chúc Cấp Quận/Huyện Chứng thực
20 2.001016.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Cấp Quận/Huyện Chứng thực
21 1.004884.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
22 2.001406.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Cấp Quận/Huyện Chứng thực
23 2.001810.000.00.00.H15 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo
24 1.000894.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký kết hôn Cấp Quận/Huyện Hộ tịch
25 2.002620.000.00.00.H15 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên Cấp Quận/Huyện Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
26 2.001009.000.00.00.H15 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Cấp Quận/Huyện Chứng thực
27 1.004441.000.00.00.H15 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo
28 1.004443.000.00.00.H15 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo
29 1.004485.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo
30 1.004492.000.00.00.H15 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo