CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1691 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.000778.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
77 1.005408.000.00.00.H15 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
78 1.004232.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
79 2.002191.000.00.00.H15 Phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
80 1.001071.000.00.00.H15 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng
81 1.001877.000.00.00.H15 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng
82 2.001815.000.00.00.H15 Cấp Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
83 1.009284.000.00.00.H15 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Hòa giải thương mại
84 2.000635.000.00.00.H15 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch
85 2.000505.000.00.00.H15 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lý lịch tư pháp
86 1.003005.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi
87 2.001895.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch
88 1.002626.000.00.00.H15 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
89 1.008889.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại
90 1.000614.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật