CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1691 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1621 BTXH - 004 Trợ giúp đột xuất hỗ trợ lương thực Bảo trợ xã hội
1622 1.001699.000.00.00.H15 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
1623 1.010832.000.00.00.H15 Thăm viếng mộ liệt sĩ LĐTBXH-Chính sách người có công
1624 1.010833.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công LĐTBXH-Chính sách người có công
1625 1.010590.000.00.00.H15 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
1626 1.010591.000.00.00.H15 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
1627 1.010592.000.00.00.H15 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
1628 X.1.004002.000.00.00.H15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
1629 1.003930.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
1630 1.003970.000.00.00.H15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. Đường thủy nội địa
1631 1.004036.000.00.00.H15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa
1632 1.006391.000.00.00.H15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. Đường thủy nội địa
1633 2.001659.000.00.00.H15 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đường thủy nội địa
1634 X.1.004047.000.00.00.H15 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
1635 X.1.004088.000.00.00.H15 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa