CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1693 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1606 1.008859.000.00.00.H15 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở y tế Y tế dự phòng & môi trường
1607 1.003958.000.00.00.H15 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Y tế dự phòng & môi trường
1608 2.001924.000.00.00.H15 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại
1609 1.005459.000.00.00.H15 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Giải quyết tố cáo
1610 2.002175.000.00.00.H15 Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Tiếp công dân
1611 2.001899.000.00.00.H15 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Xử lý đơn thư
1612 X.2.001711.000.00.00.H15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa
1613 1.009998.000.00.00.H15 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh Hoạt động xây dựng
1614 1.009152.000.00.00.H15 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Hoạt động xây dựng
1615 1.007841.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện An toàn thực phẩm
1616 BTXH - 001 Hỗ trợ đột xuất chi phí mai táng cho đối tượng trợ cấp đột xuất Bảo trợ xã hội
1617 1.000489.000.00.00.H15 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát hộ cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội
1618 1.001653.000.00.00.H15 Cấp đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
1619 1.001739.000.00.00.H15 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
1620 2.000282.000.00.00.H15 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội