CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1691 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1546 QLDD-64 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ) thực hiện đồng thời thủ tục Cấp lại GCN hoặc cấp lại Trang bổ sung của GCN do bị mất Quản lý Đất đai
1547 QLDD-65 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ) thực hiện đồng thời thủ tục Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản) Quản lý Đất đai
1548 QLDD-66 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ) thực hiện đồng thời thủ tục Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Quản lý Đất đai
1549 QLDD-67 Cấp đổi Giấy chứng nhận đối với trường hợp đo đạc lại mà ranh giới thửa đất đang sử dụng không thay đổi thực hiện đồng thời thủ tục chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Quản lý Đất đai
1550 1.010877.000.00.00.H15 Cấp giấy phép môi trường Môi trường
1551 1.011082.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép môi trường Môi trường
1552 2.000837.000.00.00.H15 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt Môi trường
1553 2.002205.000.00.00.H15 Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường Môi trường
1554 MOITRUONG_001 Cấp đổi giấy phép môi trường Môi trường
1555 MOITRUONG_002 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường Môi trường
1556 1.004083.000.00.00.H15 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
1557 1.004132.000.00.00.H15 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch Quản lý khoáng sản
1558 1.004433.000.00.00.H15 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Quản lý khoáng sản
1559 1.004434.000.00.00.H15 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
1560 1.004446.000.00.00.H15 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình Quản lý khoáng sản