CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1625 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
106 1.003676.000.00.00.H15 Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa cơ sở
107 1.009973.000.00.00.H15 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Hoạt động xây dựng
108 1.006876.000.00.00.H15 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Nhà ở và công sở
109 1.002701.000.00.00.H15 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
110 1.003011.000.00.00.H15 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
111 1.006871.000.00.00.H15 Công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Vật liệu xây dựng
112 1.004616.000.00.00.H15 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ Dược- Mỹ phẩm
113 1.002706.000.00.00.H15 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động Giám định y khoa
114 1.001398.000.00.00.H15 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Khám bệnh, chữa bệnh
115 1.001824.000.00.00.H15 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
116 1.003709.000.00.00.H15 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
117 1.006422.000.00.00.H15 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Phòng, chống HIV/AIDS
118 1.003006.000.00.00.H15 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị y tế
119 1.003348.000.00.00.H15 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Vệ sinh an toàn thực phẩm
120 2.001928.000.00.00.H15 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Giải quyết khiếu nại