CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1679 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.009319.000.00.00.H15 Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức, biên chế
32 2.001481.000.00.00.H15 Thành lập hội Quản lý nhà nước về hội
33 1.003822.000.00.00.H15 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
34 1.000934.000.00.00.H15 Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Thi đua khen thưởng
35 2.001717.000.00.00.H15 Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
36 1.010194.000.00.00.H15 Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
37 1.009435.000.00.00.H15 Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy Phòng cháy, chữa cháy
38 D-01 Cấp điện sinh hoạt Điện
39 1.000377.000.00.00.H15 Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu (thực hiện ở cấp tỉnh) Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
40 2.000535.000.00.00.H15 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm
41 1.001158.000.00.00.H15 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Công nghiệp hỗ trợ
42 2.000543.000.00.00.H15 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Điện
43 2.000331.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu Khuyến Công
44 2.000142.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Kinh doanh khí
45 1.001005.000.00.00.H15 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước